Ashore bản webTìm hiểu thêm
Báo cáo

Biết rõ bước tiếp theo cần sửa gì

Mỗi câu trả lời được chép lại, sửa từng từ và chấm ba lần. Báo cáo chọn điểm khiến bạn mất điểm nhiều nhất từ chính câu bạn đã nói.

Báo cáo10 thg 10 · Thi thử · 14 phútVí dụ
Trọng tâm
Chọn từ 31 lỗi trong 15 câu trả lời
Điểm cần sửa nhất
Ngữ pháp

Dùng thì quá khứ khi kể chuyện cũ

Bạn kể chuyện thời cấp ba bằng thì hiện tại. Chuyện đã qua cần dạng quá khứ: went, remembered.

Bạn đã nói

When I was in high school, me and my friends go there almost every day after class.

Cách nói tốt hơn

When I was in high school, my friends and I went there almost every day after class.

2 lần trong câu trả lời · 4 lần/100 từTrả lời lại câu này
Tất cả 31 lỗi trong bài thiSố lần
  1. Thì quá khứTrọng tâm13
  2. Trật tự từNgữ pháp6
  3. Mạo từNgữ pháp5

Ưu tiên thì quá khứ: lỗi này nhiều nhất và ngữ pháp là mục điểm thấp nhất. 18 lỗi còn lại được lưu vào sổ tay để ôn.

Ước tính band
Mục tiêu 7.0
Mục tiêu trong khoảng

Chưa ổn định. Ngữ pháp kéo điểm xuống nhiều nhất, và sửa thì quá khứ là cách nhanh nhất lấy lại nửa band.

  • Trôi chảy và mạch lạc25%6.0–6.5

    Nói được dài, ít ngắt quãng. Các ý chủ yếu nối bằng so và but.

  • Từ vựng25%6.0–6.5

    Rõ ràng, tự nhiên nhưng chủ yếu dùng từ phổ thông như special và place.

  • Ngữ pháp25%5.5–6.0

    Kể chuyện còn sai thì quá khứ. Khoảng một phần ba câu trả lời có câu phức.

  • Phát âm25%Chưa đánh giá
456789

Mỗi câu được chấm nhiều lần. Khoảng điểm là nơi các lần chấm đồng thuận, mở rộng khi khác biệt hoặc trả lời ngắn.

Câu trả lời

Từng câu trả lời, sửa từng từ

Mở câu trả lời để đọc lại cùng chú thích, hoặc bấm phát để nghe và theo dõi. Chỉ đánh dấu lỗi khi hệ thống đủ chắc chắn.

Câu trả lời10 thg 10 · Thi thử
Mọi câu trả lời
15 câu trả lời · 1.498 từ · 31 lỗi cần sửa

Um, I think I miss a small noodle shop near my old school. When I was in high school, me and my friends my friends and I go went there almost every day after class. It's, uh, nothing special, but the owner always remember remembered our orders. So when I'm away, that's the place I think about first.

Part 1 · Câu 50:17
What has become more convenient in your hometown?41 từ · 1 lỗi cần sửa
Part 21:44
A person who patiently explained a practical task to you236 từ · 4 lỗi cần sửa
Part 3 · Câu 10:28
Is it easier to learn cooking from a person or from a video?64 từ · 0 lỗi cần sửa
Xám: từ đệm · gạch chấm: chưa rõ · gạch ngang: lời gốc, sau đó là cách sửaHiện 4/15
Cách đọc chú thích
  • go wentLỗi và cách sửaChỉ hiện khi đạt cả hai ngưỡng bên dưới. Nếu không, lỗi sẽ không được đánh dấu.
  • um, uhTừ đệmLàm mờ và đếm số lần, không tính là lỗi.
  • noodleTừ nghe chưa rõTừ có gạch chấm là từ khó nghe rõ. Chúng sẽ không bị đánh dấu lỗi.
  • 3 giây+Chỗ bạn bị khựngKhoảng dừng từ 3 giây được lưu lại để khóa học bổ sung từ ngữ cho những lúc bạn bị khựng.
Chỉ đánh dấu lỗi khi
85%+
chắc rằng đã nghe đúng từ
80%+
chắc rằng đó thật sự là lỗi
Số liệu đo

Đo trực tiếp từ bản ghi âm

Khoảng dừng, tốc độ và tỷ lệ lỗi được tính từ thời điểm từng từ bạn nói, không phải cảm tính. Mỗi chỉ số được so với bài thi trước.

Số liệu đoToàn bài · 10 thg 10 so với 1 thg 10
Dấu hiệu trôi chảy
Ổn định hơn ngày 1 thg 10

Khoảng dừng hơn một giây giảm từ 20 xuống 14, dài nhất 4.2 giây. Tốc độ tăng thêm 9 từ mỗi phút.

  • Thời gian nói11:42dài hơn 1:05
  • Tốc độ128 từ/phútnhanh hơn 9
  • Khoảng dừng hơn 1 giây14ít hơn 6
  • Lỗi trên 100 từ2.1ít hơn 1.0
Toàn bài thi theo từng giây12:20 trả lời của bạn
P1P2P3
Dừng
4.2 giây3.6 giây
Nói
Lỗi
0:002:004:006:008:0010:00

Khoảng dừng dài nhất 4.2 giây ở giữa Part 2, khi câu chuyện hết ý. Lỗi tập trung ở Part 1, nơi nhiều câu trả lời bắt đầu bằng chuyện quá khứ.

Khoảng dừng hơn 1 giâybốn bài thi

Lần này 14, ít nhất trong bốn bài.

Tất cả số liệu theo phần
PhầnThời gian nóiSố từTốc độ từ/phútKhoảng dừng hơn 1 giâyDài nhất giâyLỗi / 100 từTừ phổ thông %Câu phức %
Part 19 câu trả lời4:3155212253.12.42126
Part 21 câu trả lời1:4423613634.21.71438
Part 35 câu trả lời5:2771013063.62.01735
Toàn bài thi15 câu trả lời11:421.498128144.22.11831

Đo từ bản ghi âm, không đoán: mỗi khoảng dừng hơn một giây, số từ mỗi phút và từng lỗi được đánh dấu.

Chấm điểm

Khoảng điểm có cơ sở

Một con số cụ thể có thể ấn tượng hơn nhưng kém sát thực tế. Bạn nhận khoảng điểm các lần chấm đồng thuận, và được báo khi kết quả chưa chắc chắn.

3×
Chấm ba lần

Mỗi câu trả lời được chấm độc lập ba lần. Bạn thấy khoảng điểm đồng thuận.

1 band
Chênh lệch làm khoảng điểm rộng hơn

Nếu các lần chấm lệch hơn một band, khoảng điểm được mở rộng thêm nửa band.

1.5 band
Trường hợp khó được xem lại

Nếu chênh lệch lớn hơn nữa, mô hình mạnh hơn sẽ chấm lại câu trả lời.

250
Đủ số từ mới thu hẹp khoảng điểm

Nếu bạn nói ít từ trong bài thi, khoảng điểm vẫn rộng. Câu trả lời ngắn khó được chấm chính xác.

Trả lời lại

Nói lại và xem số lỗi giảm.

Trả lời lại cùng câu hỏi sau khi luyện và so sánh hai bản ghi âm. Sau đó theo dõi lỗi ấy giảm qua các bài thi thử.

Trả lời lạiWhich local place do you miss when you are away?Ví dụ
Trước

Um, I think I miss a small noodle shop near my old school. When I was in high school, me and my friends my friends and I go went there almost every day after class. It's, uh, nothing special, but the owner always remember remembered our orders. So when I'm away, that's the place I think about first.

Số lần xuất hiện
2
2 từ đệm
167 từ/phút
18 giây
Bây giờ

I really miss a small noodle shop near my old school. When I was in high school, my friends and I went there almost every day after class. It wasn't anything special, but the owner always remembered our orders. So whenever I'm away, that's the place I think about first.

Số lần xuất hiện
0
0 từ đệm
172 từ/phút
17 giây
Tiến bộThì quá khứ · lỗi trên 100 từVí dụ
0.9trên 100 từ hiện tại

Giảm 76% từ 12 thg 9, qua 4 bài thi thử.

3.812 thg 92.922 thg 91.61 thg 100.910 thg 10
Band ngày 12 thg 9
5.0–6.5
Band ngày 10 thg 10
5.5–7.0

Câu hỏi thường gặp

Nhận báo cáo đầu tiên hôm nay